Đang TT trực tiếp xổ số miền Nam Tại đây
XSMB Thứ 7- Xổ số miền Bắc thứ 7
| Mã ĐB | 2EX 10EX 12EX 13EX 5EX 14EX |
| G.ĐB | 80278 |
| G.1 | 97028 |
| G.2 | 5772400834 |
| G.3 | 719468407783718458009728777363 |
| G.4 | 6233343453816127 |
| G.5 | 402725471283564766350761 |
| G.6 | 790558928 |
| G.7 | 33665204 |
Loto miền Bắc
| Đầu | Loto |
|---|---|
| 0 | 00, 04 |
| 1 | 18 |
| 2 | 28, 24, 27, 27, 28 |
| 3 | 34, 33, 34, 35, 33 |
| 4 | 46, 47, 47 |
| 5 | 58, 52 |
| 6 | 63, 61, 66 |
| 7 | 78, 77 |
| 8 | 87, 81, 83 |
| 9 | 90 |
- Xem thống kê Cặp loto cùng về miền Bắc
- Tham khảo Thống kê XSMB
- KQXS miền Bắc siêu tốc - chính xác, trực tiếp XSMB lúc 18h15 mỗi ngày
| Mã ĐB | 7EP 5EP 2EP 8EP 11EP 12EP |
| G.ĐB | 04922 |
| G.1 | 34327 |
| G.2 | 6155681119 |
| G.3 | 586188496359121182005027326811 |
| G.4 | 6850186223840446 |
| G.5 | 769737021021752573819202 |
| G.6 | 432542417 |
| G.7 | 90788095 |
Loto miền Bắc
| Đầu | Loto |
|---|---|
| 0 | 00, 02, 02 |
| 1 | 19, 18, 11, 17 |
| 2 | 22, 27, 21, 21, 25 |
| 3 | 32 |
| 4 | 46, 42 |
| 5 | 56, 50 |
| 6 | 63, 62 |
| 7 | 73, 78 |
| 8 | 84, 81, 80 |
| 9 | 97, 90, 95 |
- Xem thống kê Loto kép miền Bắc
- Xem thống kê Lần xuất hiện miền Bắc
| Mã ĐB | 1EF 15EF 3EF 14EF 4EF 6EF |
| G.ĐB | 44823 |
| G.1 | 52597 |
| G.2 | 3668755162 |
| G.3 | 458922645700699257606925452166 |
| G.4 | 0830646382495448 |
| G.5 | 588817767682226029369556 |
| G.6 | 012034827 |
| G.7 | 56805290 |
Loto miền Bắc
| Đầu | Loto |
|---|---|
| 0 | - |
| 1 | 12 |
| 2 | 23, 27 |
| 3 | 30, 36, 34 |
| 4 | 49, 48 |
| 5 | 57, 54, 56, 56, 52 |
| 6 | 62, 60, 66, 63, 60 |
| 7 | 76 |
| 8 | 87, 88, 82, 80 |
| 9 | 97, 92, 99, 90 |
- Xem thống kê Loto kép miền Bắc
- Xem thống kê Lần xuất hiện miền Bắc
| Mã ĐB | 13DX 9DX 10DX 8DX 14DX 6DX |
| G.ĐB | 89228 |
| G.1 | 13978 |
| G.2 | 8678624867 |
| G.3 | 771845789496769775850769218278 |
| G.4 | 9561252922967010 |
| G.5 | 387110985229671998813605 |
| G.6 | 237505575 |
| G.7 | 35666902 |
Loto miền Bắc
| Đầu | Loto |
|---|---|
| 0 | 05, 05, 02 |
| 1 | 10, 19 |
| 2 | 28, 29, 29 |
| 3 | 37, 35 |
| 4 | - |
| 5 | - |
| 6 | 67, 69, 61, 66, 69 |
| 7 | 78, 78, 71, 75 |
| 8 | 86, 84, 85, 81 |
| 9 | 94, 92, 96, 98 |
| Mã ĐB | 14DP 1DP 2DP 5DP 12DP 13DP |
| G.ĐB | 26890 |
| G.1 | 01350 |
| G.2 | 0123011842 |
| G.3 | 634531546123354064529722185412 |
| G.4 | 9542798412716895 |
| G.5 | 123244852734334600864972 |
| G.6 | 432946322 |
| G.7 | 09191868 |
Loto miền Bắc
| Đầu | Loto |
|---|---|
| 0 | 09 |
| 1 | 12, 19, 18 |
| 2 | 21, 22 |
| 3 | 30, 32, 34, 32 |
| 4 | 42, 42, 46, 46 |
| 5 | 50, 53, 54, 52 |
| 6 | 61, 68 |
| 7 | 71, 72 |
| 8 | 84, 85, 86 |
| 9 | 90, 95 |
| Mã ĐB | 7DF 3DF 11DF 12DF 13DF 5F |
| G.ĐB | 09401 |
| G.1 | 36061 |
| G.2 | 7725260057 |
| G.3 | 516902806593903751316583212023 |
| G.4 | 3626168324149774 |
| G.5 | 919815003618838996400250 |
| G.6 | 425731475 |
| G.7 | 06267372 |
Loto miền Bắc
| Đầu | Loto |
|---|---|
| 0 | 01, 03, 00, 06 |
| 1 | 14, 18 |
| 2 | 23, 26, 25, 26 |
| 3 | 31, 32, 31 |
| 4 | 40 |
| 5 | 52, 57, 50 |
| 6 | 61, 65 |
| 7 | 74, 75, 73, 72 |
| 8 | 83, 89 |
| 9 | 90, 98 |
| Mã ĐB | 15CX 9CX 13CX 7CX 5CX 2CX |
| G.ĐB | 14887 |
| G.1 | 34848 |
| G.2 | 0160869074 |
| G.3 | 702799431400627794206180222704 |
| G.4 | 2687616072835179 |
| G.5 | 132764476008184586067255 |
| G.6 | 678637222 |
| G.7 | 73548791 |
Loto miền Bắc
| Đầu | Loto |
|---|---|
| 0 | 08, 02, 04, 08, 06 |
| 1 | 14 |
| 2 | 27, 20, 27, 22 |
| 3 | 37 |
| 4 | 48, 47, 45 |
| 5 | 55, 54 |
| 6 | 60 |
| 7 | 74, 79, 79, 78, 73 |
| 8 | 87, 87, 83, 87 |
| 9 | 91 |
Thông Tin Về Kết Quả và Trực Tiếp Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc Thứ 7
Kết quả xổ số miền Bắc thứ 7 mở thưởng lúc 18h15 các ngày thứ bảy hàng tuần.
Xem trực tiếp XSMB thứ 7 nhanh chóng, chính xác, được cập nhật liên tục từ trường quay của đài Miền Bắc (Nam Định)
- Lịch mở thưởng XSMB thứ 7 và các ngày khác:
- Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
- Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
- Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
- Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
- Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
- Thứ Bảy: xổ số Nam Định
- Chủ Nhật: xổ số Thái Bình
- Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Công ty TNHH một thành viên Xổ số Kiến thiết Thủ đô - 53E Hàng Bài , phường Cửa Nam, thành phố Hà Nội.
- Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)
- Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
- Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
- Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
- Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
| Giải thưởng | SL giải thưởng | Số lần quay | Tiền thưởng cho 1 vé trúng |
|---|---|---|---|
| Đặc biệt | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) | Quay 8 ký hiệu và 5 số Quay 6 ký hiệu và 5 số | 500.000.000 |
| Phụ ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) | Quay 8 ký hiệu và 5 số Quay 6 ký hiệu và 5 số | 25.000.000 |
| G.Nhất | 15 giải | Quay 5 số | 10.000.000 |
| G.Nhì | 30 giải | Quay 5 số | 5.000.000 |
| G.Ba | 90 giải | Quay 5 số | 1.000.000 |
| G.Tư | 600 giải | Quay 4 số | 400.000 |
| G.Năm | 900 giải | Quay 4 số | 200.000 |
| G.Sáu | 4.500 giải | Quay 3 số | 100.000 |
| G.Bảy | 60.000 giải | Quay 2 số | 40.000 |
| G.KK | 15.000 giải | Quay 5 số | 40.000 |
+ Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
+ Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
*** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải